Ngày kỵ
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngày 16/8/1985 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 1 tháng 7 năm Ất Sửu (âm lịch), ngày Đinh Hợi thuộc tháng Giáp Thân, tiết khí Lập Thu. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn), trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 16/8/1985 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1985 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/8 (15/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 16/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 Nhâm Thân | 2 16 Quý Dậu | 3 17 Giáp Tuất | 4 18 Ất Hợi | |||
| 5 19 Bính Tý | 6 20 Đinh Sửu | 7 21 Mậu Dần | 8 22 Kỷ Mão | 9 23 Canh Thìn | 10 24 Tân Tỵ | 11 25 Nhâm Ngọ |
| 12 26 Quý Mùi | 13 27 Giáp Thân | 14 28 Ất Dậu | 15 29 Bính Tuất | 16 1/7 Đinh Hợi | 17 2 Mậu Tý | 18 3 Kỷ Sửu |
| 19 4 Canh Dần | 20 5 Tân Mão | 21 6 Nhâm Thìn | 22 7 Quý Tỵ | 23 8 Giáp Ngọ | 24 9 Ất Mùi | 25 10 Bính Thân |
| 26 11 Đinh Dậu | 27 12 Mậu Tuất | 28 13 Kỷ Hợi | 29 14 Canh Tý | 30 15 Tân Sửu | 31 16 Nhâm Dần |
Ngày Đinh Hợi là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Đinh Hợi là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Cơ (Cơ Thủy Báo), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn. Kiêng: Chôn cất, đi xa.
Trực Bình. Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 16/8/1985 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 1 tháng 7 năm Ất Sửu |
| Can Chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu |
| Tiết khí | Lập Thu |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 228 trong năm, tuần thứ 33 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 16/8/1985 dương lịch là ngày 1 tháng 7 năm Ất Sửu âm lịch, Thứ Sáu, ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân.
Ngày 16/8/1985 (Đinh Hợi) là ngày cần thận trọng do phạm Dương Công Kỵ Nhật và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1985; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.