Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 16/8/1957 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 21 tháng 7 năm Đinh Dậu (âm lịch), ngày Canh Thân thuộc tháng Mậu Thân, tiết khí Lập Thu. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Chẩn là kiết tinh (tốt cho xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, mở kho, kinh doanh), trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 16/8/1957 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1957 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/8 (6/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 25/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 Ất Tỵ | 2 7 Bính Ngọ | 3 8 Đinh Mùi | 4 9 Mậu Thân | |||
| 5 10 Kỷ Dậu | 6 11 Canh Tuất | 7 12 Tân Hợi | 8 13 Nhâm Tý | 9 14 Quý Sửu | 10 15 Giáp Dần | 11 16 Ất Mão |
| 12 17 Bính Thìn | 13 18 Đinh Tỵ | 14 19 Mậu Ngọ | 15 20 Kỷ Mùi | 16 21 Canh Thân | 17 22 Tân Dậu | 18 23 Nhâm Tuất |
| 19 24 Quý Hợi | 20 25 Giáp Tý | 21 26 Ất Sửu | 22 27 Bính Dần | 23 28 Đinh Mão | 24 29 Mậu Thìn | 25 1/8 Kỷ Tỵ |
| 26 2 Canh Ngọ | 27 3 Tân Mùi | 28 4 Nhâm Thân | 29 5 Quý Dậu | 30 6 Giáp Tuất | 31 7 Ất Hợi |
Ngày Canh Thân là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Canh Thân là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, mở kho, kinh doanh. Kiêng: Kiện tụng.
Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 16/8/1957 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 7 năm Đinh Dậu |
| Can Chi | Ngày Canh Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu |
| Tiết khí | Lập Thu |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 228 trong năm, tuần thứ 33 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 16/8/1957 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Đinh Dậu âm lịch, Thứ Sáu, ngày Canh Thân, tháng Mậu Thân.
Ngày 16/8/1957 (Canh Thân) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày sao Chẩn là kiết tinh (tốt cho xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, mở kho, kinh doanh), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1957; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.