Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 15/10/1925 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 28 tháng 8 năm Ất Sửu (âm lịch), ngày Nhâm Thân thuộc tháng Ất Dậu, tiết khí Hàn Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Chủy là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn: cưới hỏi, động thổ, khai trương) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 15/10/1925 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 10/1925 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/10 (14/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 18/10 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 14 Mậu Ngọ | 2 15 Kỷ Mùi | 3 16 Canh Thân | 4 17 Tân Dậu | |||
| 5 18 Nhâm Tuất | 6 19 Quý Hợi | 7 20 Giáp Tý | 8 21 Ất Sửu | 9 22 Bính Dần | 10 23 Đinh Mão | 11 24 Mậu Thìn |
| 12 25 Kỷ Tỵ | 13 26 Canh Ngọ | 14 27 Tân Mùi | 15 28 Nhâm Thân | 16 29 Quý Dậu | 17 30 Giáp Tuất | 18 1/9 Ất Hợi |
| 19 2 Bính Tý | 20 3 Đinh Sửu | 21 4 Mậu Dần | 22 5 Kỷ Mão | 23 6 Canh Thìn | 24 7 Tân Tỵ | 25 8 Nhâm Ngọ |
| 26 9 Quý Mùi | 27 10 Giáp Thân | 28 11 Ất Dậu | 29 12 Bính Tuất | 30 13 Đinh Hợi | 31 14 Mậu Tý |
Ngày Nhâm Thân là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Nhâm Thân là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trừ tai, giải ách. Kiêng: Mọi việc lớn: cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 15/10/1925 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng 8 năm Ất Sửu |
| Can Chi | Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu |
| Tiết khí | Hàn Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 288 trong năm, tuần thứ 42 |
| Ngày Hoàng Đạo | Bạch Hổ (Hắc Đạo) |
Ngày 15/10/1925 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Ất Sửu âm lịch, Thứ Năm, ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu.
Ngày 15/10/1925 (Nhâm Thân) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ). Ngày gặp sao Chủy là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn: cưới hỏi, động thổ, khai trương), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 10/1925; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.