Ngày 15/5/2081 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 7 tháng 4 năm Tân Sửu (âm lịch), ngày Mậu Dần thuộc tháng Quý Tỵ, tiết khí Lập Hạ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 15/5/2081 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHắc đạo
Sửu1–3hHoàng đạo
Dần3–5hHắc đạo
Mão5–7hHắc đạo
Thìn7–9hHoàng đạo
Tỵ9–11hHắc đạo
Ngọ11–13hHoàng đạo
Mùi13–15hHoàng đạo
Thân15–17hHắc đạo
Dậu17–19hHắc đạo
Tuất19–21hHoàng đạo
Hợi21–23hHoàng đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 5 năm 2081
Tháng 5/2081 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/5 (23/3 âm) và sang tháng 4 âm vào ngày 9/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Mậu Dần là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Mậu Dần là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Thành Đầu Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bành Tổ bách kỵ
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Nhị thập bát tú
Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng. Kiêng: Đi đường thủy.
Thập nhị kiến trừ
Trực Thâu.Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Tam Hợp: tốt mọi việc
Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
Sao xấu
Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
Hướng và giờ xuất hành ngày 15/5/2081
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Thông tin chi tiết ngày 15/5/2081
Dương lịch
Thứ Năm, ngày 15/5/2081
Âm lịch
Ngày 7 tháng 4 năm Tân Sửu
Can Chi
Ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Tiết khí
Lập Hạ
Ngày trong năm
Ngày thứ 135 trong năm, tuần thứ 20
Ngày Hoàng Đạo
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/5/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15/5/2081 dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm Tân Sửu âm lịch, Thứ Năm, ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ.
Ngày 15/5/2081 có phải ngày tốt không?
Ngày 15/5/2081 (Mậu Dần) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Khám phá hệ sinh thái tra cứu
Xem Ngày Tốt Đại Sự
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.