Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngày 15/5/1986 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 7 tháng 4 năm Bính Dần (âm lịch), ngày Kỷ Mùi thuộc tháng Quý Tỵ, tiết khí Lập Hạ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 15/5/1986 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 5/1986 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/5 (23/3 âm) và sang tháng 4 âm vào ngày 9/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 23 Ất Tỵ | 2 24 Bính Ngọ | 3 25 Đinh Mùi | 4 26 Mậu Thân | |||
| 5 27 Kỷ Dậu | 6 28 Canh Tuất | 7 29 Tân Hợi | 8 30 Nhâm Tý | 9 1/4 Quý Sửu | 10 2 Giáp Dần | 11 3 Ất Mão |
| 12 4 Bính Thìn | 13 5 Đinh Tỵ | 14 6 Mậu Ngọ | 15 7 Kỷ Mùi | 16 8 Canh Thân | 17 9 Tân Dậu | 18 10 Nhâm Tuất |
| 19 11 Quý Hợi | 20 12 Giáp Tý | 21 13 Ất Sửu | 22 14 Bính Dần | 23 15 Đinh Mão | 24 16 Mậu Thìn | 25 17 Kỷ Tỵ |
| 26 18 Canh Ngọ | 27 19 Tân Mùi | 28 20 Nhâm Thân | 29 21 Quý Dậu | 30 22 Giáp Tuất | 31 23 Ất Hợi |
Ngày Kỷ Mùi là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Kỷ Mùi là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Dực (Dực Hỏa Xà), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trừ sâu bọ, quét dọn. Kiêng: Mọi việc lớn, cưới gả, động thổ.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 15/5/1986 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 7 tháng 4 năm Bính Dần |
| Can Chi | Ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần |
| Tiết khí | Lập Hạ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 135 trong năm, tuần thứ 20 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 15/5/1986 dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm Bính Dần âm lịch, Thứ Năm, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ.
Ngày 15/5/1986 (Kỷ Mùi) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật. Ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 5/1986; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.