LỊCH NGÀY 14/1/2073
Dương Lịch
14
Tháng 01 năm 2073
Thứ Bảy, ngày 14/1
Âm lịch
7
Tháng 12 năm Nhâm Thìn
Ngày Ất Mùi - Tháng Quý Sửu
Mệnh ngày: Sa Trung Kim - Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Tiểu Hàn • Tuổi xung: Tuổi Sửu (Tam hợp: Hợi, Mão) • Về hôm nay

Ngày 14/01/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/1/2073 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 7 tháng 12 năm Nhâm Thìn (âm lịch), ngày Ất Mùi thuộc tháng Quý Sửu, tiết khí Tiểu Hàn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.

Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2073

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 14/1/2073 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hắc đạo
  5. Thìn 7–9h Hoàng đạo
  6. Tỵ 9–11h Hoàng đạo
  7. Ngọ 11–13h Hắc đạo
  8. Mùi 13–15h Hắc đạo
  9. Thân 15–17h Hoàng đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 1 năm 2073

Tháng 1/2073 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/1 (24/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 8/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 12 2072 Tháng 1 2073 Tháng 2 2073 →

Xem ngày tốt xấu ngày 14/1/2073

Ngày Ất Mùi là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.

Ngũ hành

Ất Mùi là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Sa Trung Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.

Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang), chủ trị: hung tinh (xấu).

Nên: Học hành, thi cử. Kiêng: Xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất.

Thập nhị kiến trừ

Trực Phá. Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc
  • Tam Hợp: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán

Hướng và giờ xuất hành ngày 14/1/2073

Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

Thông tin chi tiết ngày 14/1/2073

Dương lịchThứ Bảy, ngày 14/1/2073
Âm lịchNgày 7 tháng 12 năm Nhâm Thìn
Can ChiNgày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn
Tiết khíTiểu Hàn
Ngày trong nămNgày thứ 14 trong năm, tuần thứ 2
Ngày Hoàng ĐạoHuyền Vũ (Hắc Đạo)

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/1/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/1/2073 dương lịch là ngày 7 tháng 12 năm Nhâm Thìn âm lịch, Thứ Bảy, ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu.

Ngày 14/1/2073 có phải ngày tốt không?

Ngày 14/1/2073 (Ất Mùi) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2073 là những giờ nào?

Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)

Ngày 14/1/2073 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 1/2073

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 1.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/2073; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.