Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 13/12/1970 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 15 tháng 11 năm Canh Tuất (âm lịch), ngày Đinh Mão thuộc tháng Mậu Tý, tiết khí Đại Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 13/12/1970 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/1970 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/12 (3/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 28/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 3 Ất Mão | 2 4 Bính Thìn | 3 5 Đinh Tỵ | 4 6 Mậu Ngọ | 5 7 Kỷ Mùi | 6 8 Canh Thân | |
| 7 9 Tân Dậu | 8 10 Nhâm Tuất | 9 11 Quý Hợi | 10 12 Giáp Tý | 11 13 Ất Sửu | 12 14 Bính Dần | 13 15 Đinh Mão |
| 14 16 Mậu Thìn | 15 17 Kỷ Tỵ | 16 18 Canh Ngọ | 17 19 Tân Mùi | 18 20 Nhâm Thân | 19 21 Quý Dậu | 20 22 Giáp Tuất |
| 21 23 Ất Hợi | 22 24 Bính Tý | 23 25 Đinh Sửu | 24 26 Mậu Dần | 25 27 Kỷ Mão | 26 28 Canh Thìn | 27 29 Tân Tỵ |
| 28 1/12 Nhâm Ngọ | 29 2 Quý Mùi | 30 3 Giáp Thân | 31 4 Ất Dậu |
Ngày Đinh Mão là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Đinh Mão là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Lư Trung Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Mai táng, cúng tế. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành.
Trực Bình. Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 13/12/1970 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 11 năm Canh Tuất |
| Can Chi | Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất |
| Tiết khí | Đại Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 347 trong năm, tuần thứ 50 |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 13/12/1970 dương lịch là ngày 15 tháng 11 năm Canh Tuất âm lịch, Chủ Nhật, ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý.
Ngày 13/12/1970 (Đinh Mão) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/1970; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.