Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 13/5/2094 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 29 tháng 3 năm Giáp Dần (âm lịch), ngày Giáp Thân thuộc tháng Mậu Thìn, tiết khí Lập Hạ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Chủy là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn: cưới hỏi, động thổ, khai trương) và trực Định (thuận lợi cho động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật, nhưng kiêng cữ thưa kiện, xuất hành đi xa). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 13/5/2094 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 5/2094 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/5 (17/3 âm) và sang tháng 4 âm vào ngày 14/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 17 Nhâm Thân | 2 18 Quý Dậu | |||||
| 3 19 Giáp Tuất | 4 20 Ất Hợi | 5 21 Bính Tý | 6 22 Đinh Sửu | 7 23 Mậu Dần | 8 24 Kỷ Mão | 9 25 Canh Thìn |
| 10 26 Tân Tỵ | 11 27 Nhâm Ngọ | 12 28 Quý Mùi | 13 29 Giáp Thân | 14 1/4 Ất Dậu | 15 2 Bính Tuất | 16 3 Đinh Hợi |
| 17 4 Mậu Tý | 18 5 Kỷ Sửu | 19 6 Canh Dần | 20 7 Tân Mão | 21 8 Nhâm Thìn | 22 9 Quý Tỵ | 23 10 Giáp Ngọ |
| 24 11 Ất Mùi | 25 12 Bính Thân | 26 13 Đinh Dậu | 27 14 Mậu Tuất | 28 15 Kỷ Hợi | 29 16 Canh Tý | 30 17 Tân Sửu |
| 31 18 Nhâm Dần |
Ngày Giáp Thân là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Giáp Thân là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Giáp: không nên mở kho, tránh tiêu hao tài sản. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trừ tai, giải ách. Kiêng: Mọi việc lớn: cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Trực Định. Nên: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 13/5/2094 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 3 năm Giáp Dần |
| Can Chi | Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần |
| Tiết khí | Lập Hạ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 133 trong năm, tuần thứ 19 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Quỹ (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 13/5/2094 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Giáp Dần âm lịch, Thứ Năm, ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn.
Ngày 13/5/2094 (Giáp Thân) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày gặp sao Chủy là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn: cưới hỏi, động thổ, khai trương), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Lưu ý ngày này trực Định kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 5/2094; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.