Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 13/2/2062 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 5 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (âm lịch), ngày Đinh Mão thuộc tháng Nhâm Dần, tiết khí Lập Xuân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa) và trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 13/2/2062 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 2/2062 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/2 (22/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 9/2 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 22 Ất Mão | 2 23 Bính Thìn | 3 24 Đinh Tỵ | 4 25 Mậu Ngọ | 5 26 Kỷ Mùi | ||
| 6 27 Canh Thân | 7 28 Tân Dậu | 8 29 Nhâm Tuất | 9 1/1 Quý Hợi | 10 2 Giáp Tý | 11 3 Ất Sửu | 12 4 Bính Dần |
| 13 5 Đinh Mão | 14 6 Mậu Thìn | 15 7 Kỷ Tỵ | 16 8 Canh Ngọ | 17 9 Tân Mùi | 18 10 Nhâm Thân | 19 11 Quý Dậu |
| 20 12 Giáp Tuất | 21 13 Ất Hợi | 22 14 Bính Tý | 23 15 Đinh Sửu | 24 16 Mậu Dần | 25 17 Kỷ Mão | 26 18 Canh Thìn |
| 27 19 Tân Tỵ | 28 20 Nhâm Ngọ |
Ngày Đinh Mão là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Đinh Mão là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Lư Trung Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Đê (Đê Thổ Lạc), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Gặp gỡ bạn bè, cầu duyên. Kiêng: Động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa.
Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 13/2/2062 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 5 tháng 1 năm Nhâm Ngọ |
| Can Chi | Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ |
| Tiết khí | Lập Xuân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 44 trong năm, tuần thứ 7 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 13/2/2062 dương lịch là ngày 5 tháng 1 năm Nhâm Ngọ âm lịch, Thứ Hai, ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần.
Ngày 13/2/2062 (Đinh Mão) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 2/2062; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.