Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 12/12/1902 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 13 tháng 11 năm Nhâm Dần (âm lịch), ngày Kỷ Tỵ thuộc tháng Nhâm Tý, tiết khí Đại Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng), trực Chấp (thuận lợi cho xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt, nhưng kiêng cữ khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 12/12/1902 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/1902 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/12 (2/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 30/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 2 Mậu Ngọ | 2 3 Kỷ Mùi | 3 4 Canh Thân | 4 5 Tân Dậu | 5 6 Nhâm Tuất | 6 7 Quý Hợi | 7 8 Giáp Tý |
| 8 9 Ất Sửu | 9 10 Bính Dần | 10 11 Đinh Mão | 11 12 Mậu Thìn | 12 13 Kỷ Tỵ | 13 14 Canh Ngọ | 14 15 Tân Mùi |
| 15 16 Nhâm Thân | 16 17 Quý Dậu | 17 18 Giáp Tuất | 18 19 Ất Hợi | 19 20 Bính Tý | 20 21 Đinh Sửu | 21 22 Mậu Dần |
| 22 23 Kỷ Mão | 23 24 Canh Thìn | 24 25 Tân Tỵ | 25 26 Nhâm Ngọ | 26 27 Quý Mùi | 27 28 Giáp Thân | 28 29 Ất Dậu |
| 29 30 Bính Tuất | 30 1/12 Đinh Hợi | 31 2 Mậu Tý |
Ngày Kỷ Tỵ là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Kỷ Tỵ là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Đại Lâm Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Trực Chấp. Nên: Xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt. Không nên: Khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 12/12/1902 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 11 năm Nhâm Dần |
| Can Chi | Ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần |
| Tiết khí | Đại Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 346 trong năm, tuần thứ 50 |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 12/12/1902 dương lịch là ngày 13 tháng 11 năm Nhâm Dần âm lịch, Thứ Sáu, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tý.
Ngày 12/12/1902 (Kỷ Tỵ) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/1902; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.