Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 12/9/2013 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 8 tháng 8 năm Quý Tỵ (âm lịch), ngày Tân Tỵ thuộc tháng Tân Dậu, tiết khí Bạch Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày đắc cả sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 12/9/2013 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 9/2013 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/9 (26/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 5/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 26 Canh Ngọ | ||||||
| 2 27 Tân Mùi | 3 28 Nhâm Thân | 4 29 Quý Dậu | 5 1/8 Giáp Tuất | 6 2 Ất Hợi | 7 3 Bính Tý | 8 4 Đinh Sửu |
| 9 5 Mậu Dần | 10 6 Kỷ Mão | 11 7 Canh Thìn | 12 8 Tân Tỵ | 13 9 Nhâm Ngọ | 14 10 Quý Mùi | 15 11 Giáp Thân |
| 16 12 Ất Dậu | 17 13 Bính Tuất | 18 14 Đinh Hợi | 19 15 Mậu Tý | 20 16 Kỷ Sửu | 21 17 Canh Dần | 22 18 Tân Mão |
| 23 19 Nhâm Thìn | 24 20 Quý Tỵ | 25 21 Giáp Ngọ | 26 22 Ất Mùi | 27 23 Bính Thân | 28 24 Đinh Dậu | 29 25 Mậu Tuất |
| 30 26 Kỷ Hợi |
Ngày Tân Tỵ là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Tỵ là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bạch Lạp Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức. Kiêng: Chôn cất.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 12/9/2013 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 8 tháng 8 năm Quý Tỵ |
| Can Chi | Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ |
| Tiết khí | Bạch Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 255 trong năm, tuần thứ 37 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 12/9/2013 dương lịch là ngày 8 tháng 8 năm Quý Tỵ âm lịch, Thứ Năm, ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu.
Ngày 12/9/2013 (Tân Tỵ) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Chu Tước) nhưng sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/2013; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.