LỊCH NGÀY 12/1/1939
Dương Lịch
12
Tháng 01 năm 1939
Thứ Năm, ngày 12/1
Âm lịch
22
Tháng 11 năm Mậu Dần
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Giáp Tý
Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ - Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Tiết khí: Tiểu Hàn • Tuổi xung: Tuổi Mão (Tam hợp: Tỵ, Sửu) • Về hôm nay

Ngày 12/01/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/1939 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 22 tháng 11 năm Mậu Dần (âm lịch), ngày Kỷ Dậu thuộc tháng Giáp Tý, tiết khí Tiểu Hàn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức), trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.

Giờ hoàng đạo ngày 12/1/1939

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 12/1/1939 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hoàng đạo
  2. Sửu 1–3h Hoàng đạo
  3. Dần 3–5h Hắc đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hắc đạo
  9. Thân 15–17h Hoàng đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hắc đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 1 năm 1939

Tháng 1/1939 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/1 (11/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 20/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 12 1938 Tháng 1 1939 Tháng 2 1939 →

Xem ngày tốt xấu ngày 12/1/1939

Ngày Kỷ Dậu là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.

Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.

Ngũ hành

Kỷ Dậu là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Đại Trạch Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.

Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.

Nhị thập bát tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức. Kiêng: Chôn cất.

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc
  • Tam Hợp: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 12/1/1939

Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

Thông tin chi tiết ngày 12/1/1939

Dương lịchThứ Năm, ngày 12/1/1939
Âm lịchNgày 22 tháng 11 năm Mậu Dần
Can ChiNgày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Tiết khíTiểu Hàn
Ngày trong nămNgày thứ 12 trong năm, tuần thứ 2
Ngày Hoàng ĐạoMinh Đường (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/1939 dương lịch là ngày 22 tháng 11 năm Mậu Dần âm lịch, Thứ Năm, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý.

Ngày 12/1/1939 có phải ngày tốt không?

Ngày 12/1/1939 (Kỷ Dậu) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương. Ngày sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 12/1/1939 là những giờ nào?

Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)

Ngày 12/1/1939 xuất hành hướng nào tốt?

Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 1/1939

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 1.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/1939; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.