Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 11/9/1917 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 25 tháng 7 năm Đinh Tỵ (âm lịch), ngày Bính Thìn thuộc tháng Mậu Thân, tiết khí Bạch Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày đắc cả sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 11/9/1917 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 9/1917 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/9 (15/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 16/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 Bính Ngọ | 2 16 Đinh Mùi | |||||
| 3 17 Mậu Thân | 4 18 Kỷ Dậu | 5 19 Canh Tuất | 6 20 Tân Hợi | 7 21 Nhâm Tý | 8 22 Quý Sửu | 9 23 Giáp Dần |
| 10 24 Ất Mão | 11 25 Bính Thìn | 12 26 Đinh Tỵ | 13 27 Mậu Ngọ | 14 28 Kỷ Mùi | 15 29 Canh Thân | 16 1/8 Tân Dậu |
| 17 2 Nhâm Tuất | 18 3 Quý Hợi | 19 4 Giáp Tý | 20 5 Ất Sửu | 21 6 Bính Dần | 22 7 Đinh Mão | 23 8 Mậu Thìn |
| 24 9 Kỷ Tỵ | 25 10 Canh Ngọ | 26 11 Tân Mùi | 27 12 Nhâm Thân | 28 13 Quý Dậu | 29 14 Giáp Tuất | 30 15 Ất Hợi |
Ngày Bính Thìn là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Bính Thìn là ngày cát (bảo nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Sa Trung Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Thân – Tý thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Thìn: không nên khóc than sầu não, ắt chủ trùng tang.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Phòng (Phòng Nhật Thố), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài. Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 11/9/1917 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 7 năm Đinh Tỵ |
| Can Chi | Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ |
| Tiết khí | Bạch Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 254 trong năm, tuần thứ 37 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Quỹ (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 11/9/1917 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Đinh Tỵ âm lịch, Thứ Ba, ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân.
Ngày 11/9/1917 (Bính Thìn) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Kim Quỹ). Ngày có sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/1917; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.