Ngày 11/6/2005 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 5 tháng 5 năm Ất Dậu (âm lịch), ngày Bính Dần thuộc tháng Nhâm Ngọ, tiết khí Mang Chủng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày đắc cả sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 11/6/2005 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHắc đạo
Sửu1–3hHoàng đạo
Dần3–5hHắc đạo
Mão5–7hHắc đạo
Thìn7–9hHoàng đạo
Tỵ9–11hHắc đạo
Ngọ11–13hHoàng đạo
Mùi13–15hHoàng đạo
Thân15–17hHắc đạo
Dậu17–19hHắc đạo
Tuất19–21hHoàng đạo
Hợi21–23hHoàng đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 6 năm 2005
Tháng 6/2005 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/6 (25/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 7/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Bính Dần là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Bính Dần là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Lư Trung Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bành Tổ bách kỵ
Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Nhị thập bát tú
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Thập nhị kiến trừ
Trực Thành.Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
Sao xấu
Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
Hướng và giờ xuất hành ngày 11/6/2005
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
Thông tin chi tiết ngày 11/6/2005
Dương lịch
Thứ Bảy, ngày 11/6/2005
Âm lịch
Ngày 5 tháng 5 năm Ất Dậu
Can Chi
Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu
Tiết khí
Mang Chủng
Ngày trong năm
Ngày thứ 162 trong năm, tuần thứ 23
Ngày Hoàng Đạo
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/6/2005 dương lịch là ngày 5 tháng 5 năm Ất Dậu âm lịch, Thứ Bảy, ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 11/6/2005 có phải ngày tốt không?
Ngày 11/6/2005 (Bính Dần) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát, Dương Công Kỵ Nhật và thuộc ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ). Ngày sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.