LỊCH NGÀY 11/2/2087
Dương Lịch
11
Tháng 02 năm 2087
Thứ Ba, ngày 11/2
Âm lịch
9
Tháng 1 năm Đinh Mùi
Ngày Bính Tý - Tháng Nhâm Dần
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy - Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Tiết khí: Lập Xuân • Tuổi xung: Tuổi Ngọ (Tam hợp: Thân, Thìn) • Về hôm nay

Ngày 11/02/2087 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/2087 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 9 tháng 1 năm Đinh Mùi (âm lịch), ngày Bính Tý thuộc tháng Nhâm Dần, tiết khí Lập Xuân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày đắc cả sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2087

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 11/2/2087 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hoàng đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hắc đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 2 năm 2087

Tháng 2/2087 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/2 (28/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 3/2 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 1 2087 Tháng 2 2087 Tháng 3 2087 →

Xem ngày tốt xấu ngày 11/2/2087

Ngày Bính Tý là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Bính Tý là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Giản Hạ Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ.

Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thân – Thìn thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Tý: không nên bói toán gieo quẻ, tự tìm lấy họa ương.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.

Nhị thập bát tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài. Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Tam Hợp: tốt mọi việc
  • Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
  • Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
  • Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông

Sao xấu

  • Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ

Hướng và giờ xuất hành ngày 11/2/2087

Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

Thông tin chi tiết ngày 11/2/2087

Dương lịchThứ Ba, ngày 11/2/2087
Âm lịchNgày 9 tháng 1 năm Đinh Mùi
Can ChiNgày Bính Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khíLập Xuân
Ngày trong nămNgày thứ 42 trong năm, tuần thứ 7
Ngày Hoàng ĐạoThanh Long (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/2087 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/2087 dương lịch là ngày 9 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, Thứ Ba, ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần.

Ngày 11/2/2087 có phải ngày tốt không?

Ngày 11/2/2087 (Bính Tý) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Thanh Long). Ngày có sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2087 là những giờ nào?

Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)

Ngày 11/2/2087 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 2/2087

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 2.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 2/2087; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.