LỊCH NGÀY 10/1/1982
Dương Lịch
10
Tháng 01 năm 1982
Chủ Nhật, ngày 10/1
Âm lịch
16
Tháng 12 năm Tân Dậu
Ngày Quý Tỵ - Tháng Tân Sửu
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy - Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Tiết khí: Tiểu Hàn • Tuổi xung: Tuổi Hợi (Tam hợp: Dậu, Sửu) • Về hôm nay

Ngày 10/01/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/1/1982 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 16 tháng 12 năm Tân Dậu (âm lịch), ngày Quý Tỵ thuộc tháng Tân Sửu, tiết khí Tiểu Hàn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Ngưu là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại) và trực Định (thuận lợi cho động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật, nhưng kiêng cữ thưa kiện, xuất hành đi xa). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 10/1/1982

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 10/1/1982 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hoàng đạo
  2. Sửu 1–3h Hoàng đạo
  3. Dần 3–5h Hắc đạo
  4. Mão 5–7h Hắc đạo
  5. Thìn 7–9h Hoàng đạo
  6. Tỵ 9–11h Hoàng đạo
  7. Ngọ 11–13h Hắc đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hắc đạo
  11. Tuất 19–21h Hoàng đạo
  12. Hợi 21–23h Hắc đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 1 năm 1982

Tháng 1/1982 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/1 (7/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 25/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 12 1981 Tháng 1 1982 Tháng 2 1982 →

Xem ngày tốt xấu ngày 10/1/1982

Ngày Quý Tỵ là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Quý Tỵ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Trường Lưu Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.

Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.

Nhị thập bát tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu), chủ trị: hung tinh (xấu).

Nên: May vá, cắt cỏ, vệ sinh nhà cửa. Kiêng: Cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại.

Thập nhị kiến trừ

Trực Định. Nên: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán

Hướng và giờ xuất hành ngày 10/1/1982

Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

Thông tin chi tiết ngày 10/1/1982

Dương lịchChủ Nhật, ngày 10/1/1982
Âm lịchNgày 16 tháng 12 năm Tân Dậu
Can ChiNgày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu
Tiết khíTiểu Hàn
Ngày trong nămNgày thứ 10 trong năm, tuần thứ 1
Ngày Hoàng ĐạoNgọc Đường (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/1/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/1/1982 dương lịch là ngày 16 tháng 12 năm Tân Dậu âm lịch, Chủ Nhật, ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu.

Ngày 10/1/1982 có phải ngày tốt không?

Ngày 10/1/1982 (Quý Tỵ) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) nhưng gặp sao Ngưu là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, khởi công làm nhà, an táng, làm chuồng trại) và trực Định (thuận lợi cho động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật, nhưng kiêng cữ thưa kiện, xuất hành đi xa). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.

Giờ hoàng đạo ngày 10/1/1982 là những giờ nào?

Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)

Ngày 10/1/1982 xuất hành hướng nào tốt?

Lưu ý ngày này trực Định kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 1/1982

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 1.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/1982; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.