Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 9/9/2060 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 15 tháng 8 năm Canh Thìn (âm lịch), ngày Ất Dậu thuộc tháng Ất Dậu, tiết khí Bạch Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức), trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 9/9/2060 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 9/2060 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/9 (7/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 24/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 Đinh Sửu | 2 8 Mậu Dần | 3 9 Kỷ Mão | 4 10 Canh Thìn | 5 11 Tân Tỵ | ||
| 6 12 Nhâm Ngọ | 7 13 Quý Mùi | 8 14 Giáp Thân | 9 15 Ất Dậu | 10 16 Bính Tuất | 11 17 Đinh Hợi | 12 18 Mậu Tý |
| 13 19 Kỷ Sửu | 14 20 Canh Dần | 15 21 Tân Mão | 16 22 Nhâm Thìn | 17 23 Quý Tỵ | 18 24 Giáp Ngọ | 19 25 Ất Mùi |
| 20 26 Bính Thân | 21 27 Đinh Dậu | 22 28 Mậu Tuất | 23 29 Kỷ Hợi | 24 1/9 Canh Tý | 25 2 Tân Sửu | 26 3 Nhâm Dần |
| 27 4 Quý Mão | 28 5 Giáp Thìn | 29 6 Ất Tỵ | 30 7 Bính Ngọ |
Ngày Ất Dậu là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ất Dậu là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức. Kiêng: Chôn cất.
Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 9/9/2060 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 8 năm Canh Thìn |
| Can Chi | Ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn |
| Tiết khí | Bạch Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 253 trong năm, tuần thứ 37 |
| Ngày lễ | Tết Trung Thu |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 9/9/2060 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Canh Thìn âm lịch, Thứ Năm, ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu.
Ngày 9/9/2060 (Ất Dậu) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Ngọc Đường). Ngày có sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức) và trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/2060; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.