Ngày 9/7/1967 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 3 tháng 6 năm Đinh Mùi (âm lịch), ngày Giáp Tuất thuộc tháng Đinh Mùi, tiết khí Tiểu Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 9/7/1967 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHắc đạo
Sửu1–3hHắc đạo
Dần3–5hHoàng đạo
Mão5–7hHoàng đạo
Thìn7–9hHắc đạo
Tỵ9–11hHoàng đạo
Ngọ11–13hHắc đạo
Mùi13–15hHắc đạo
Thân15–17hHoàng đạo
Dậu17–19hHắc đạo
Tuất19–21hHoàng đạo
Hợi21–23hHoàng đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 7 năm 1967
Tháng 7/1967 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/7 (24/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 7/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Giáp Tuất là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Giáp Tuất là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bành Tổ bách kỵ
Giáp: không nên mở kho, tránh tiêu hao tài sản. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Nhị thập bát tú
Sao Cang (Cang Kim Long), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trị bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành.
Thập nhị kiến trừ
Trực Bình.Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
Thiên Quý: tốt mọi việc
Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc
Sao xấu
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
Hướng và giờ xuất hành ngày 9/7/1967
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
Thông tin chi tiết ngày 9/7/1967
Dương lịch
Chủ Nhật, ngày 9/7/1967
Âm lịch
Ngày 3 tháng 6 năm Đinh Mùi
Can Chi
Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu Thử
Ngày trong năm
Ngày thứ 190 trong năm, tuần thứ 27
Ngày Hoàng Đạo
Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt))
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/7/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9/7/1967 dương lịch là ngày 3 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, Chủ Nhật, ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi.
Ngày 9/7/1967 có phải ngày tốt không?
Ngày 9/7/1967 (Giáp Tuất) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật. Ngày gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.