Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 9/7/1902 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 5 tháng 6 năm Nhâm Dần (âm lịch), ngày Quý Tỵ thuộc tháng Đinh Mùi, tiết khí Tiểu Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 9/7/1902 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/1902 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/7 (26/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 5/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 26 Ất Dậu | 2 27 Bính Tuất | 3 28 Đinh Hợi | 4 29 Mậu Tý | 5 1/6 Kỷ Sửu | 6 2 Canh Dần | |
| 7 3 Tân Mão | 8 4 Nhâm Thìn | 9 5 Quý Tỵ | 10 6 Giáp Ngọ | 11 7 Ất Mùi | 12 8 Bính Thân | 13 9 Đinh Dậu |
| 14 10 Mậu Tuất | 15 11 Kỷ Hợi | 16 12 Canh Tý | 17 13 Tân Sửu | 18 14 Nhâm Dần | 19 15 Quý Mão | 20 16 Giáp Thìn |
| 21 17 Ất Tỵ | 22 18 Bính Ngọ | 23 19 Đinh Mùi | 24 20 Mậu Thân | 25 21 Kỷ Dậu | 26 22 Canh Tuất | 27 23 Tân Hợi |
| 28 24 Nhâm Tý | 29 25 Quý Sửu | 30 26 Giáp Dần | 31 27 Ất Mão |
Ngày Quý Tỵ là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Quý Tỵ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Trường Lưu Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Cúng tế, giải oan. Kiêng: Tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 9/7/1902 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 5 tháng 6 năm Nhâm Dần |
| Can Chi | Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần |
| Tiết khí | Tiểu Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 190 trong năm, tuần thứ 28 |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 9/7/1902 dương lịch là ngày 5 tháng 6 năm Nhâm Dần âm lịch, Thứ Tư, ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi.
Ngày 9/7/1902 (Quý Tỵ) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ. Ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/1902; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.