Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 9/6/2011 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 8 tháng 5 năm Tân Mão (âm lịch), ngày Ất Mùi thuộc tháng Giáp Ngọ, tiết khí Mang Chủng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ) và trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 9/6/2011 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/2011 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/6 (30/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 2/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 30 Đinh Hợi | 2 1/5 Mậu Tý | 3 2 Kỷ Sửu | 4 3 Canh Dần | 5 4 Tân Mão | ||
| 6 5 Nhâm Thìn | 7 6 Quý Tỵ | 8 7 Giáp Ngọ | 9 8 Ất Mùi | 10 9 Bính Thân | 11 10 Đinh Dậu | 12 11 Mậu Tuất |
| 13 12 Kỷ Hợi | 14 13 Canh Tý | 15 14 Tân Sửu | 16 15 Nhâm Dần | 17 16 Quý Mão | 18 17 Giáp Thìn | 19 18 Ất Tỵ |
| 20 19 Bính Ngọ | 21 20 Đinh Mùi | 22 21 Mậu Thân | 23 22 Kỷ Dậu | 24 23 Canh Tuất | 25 24 Tân Hợi | 26 25 Nhâm Tý |
| 27 26 Quý Sửu | 28 27 Giáp Dần | 29 28 Ất Mão | 30 29 Bính Thìn |
Ngày Ất Mùi là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ất Mùi là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Sa Trung Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Dực (Dực Hỏa Xà), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trừ sâu bọ, quét dọn. Kiêng: Mọi việc lớn, cưới gả, động thổ.
Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 9/6/2011 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 8 tháng 5 năm Tân Mão |
| Can Chi | Ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão |
| Tiết khí | Mang Chủng |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 160 trong năm, tuần thứ 23 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 9/6/2011 dương lịch là ngày 8 tháng 5 năm Tân Mão âm lịch, Thứ Năm, ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 9/6/2011 (Ất Mùi) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/2011; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.