Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 9/2/2043 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 30 tháng 12 năm Nhâm Tuất (âm lịch), ngày Quý Mùi thuộc tháng Quý Sửu, tiết khí Lập Xuân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 9/2/2043 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 2/2043 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/2 (22/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 10/2 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 22 Ất Hợi | ||||||
| 2 23 Bính Tý | 3 24 Đinh Sửu | 4 25 Mậu Dần | 5 26 Kỷ Mão | 6 27 Canh Thìn | 7 28 Tân Tỵ | 8 29 Nhâm Ngọ |
| 9 30 Quý Mùi | 10 1/1 Giáp Thân | 11 2 Ất Dậu | 12 3 Bính Tuất | 13 4 Đinh Hợi | 14 5 Mậu Tý | 15 6 Kỷ Sửu |
| 16 7 Canh Dần | 17 8 Tân Mão | 18 9 Nhâm Thìn | 19 10 Quý Tỵ | 20 11 Giáp Ngọ | 21 12 Ất Mùi | 22 13 Bính Thân |
| 23 14 Đinh Dậu | 24 15 Mậu Tuất | 25 16 Kỷ Hợi | 26 17 Canh Tý | 27 18 Tân Sửu | 28 19 Nhâm Dần |
Ngày Quý Mùi là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Quý Mùi là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Đê (Đê Thổ Lạc), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Gặp gỡ bạn bè, cầu duyên. Kiêng: Động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa.
Trực Phá. Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 9/2/2043 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 30 tháng 12 năm Nhâm Tuất |
| Can Chi | Ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất |
| Tiết khí | Lập Xuân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 40 trong năm, tuần thứ 7 |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 9/2/2043 dương lịch là ngày 30 tháng 12 năm Nhâm Tuất âm lịch, Thứ Hai, ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu.
Ngày 9/2/2043 (Quý Mùi) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 2/2043; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.