Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 8/12/1923 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 1 tháng 11 năm Quý Hợi (âm lịch), ngày Ất Mão thuộc tháng Giáp Tý, tiết khí Đại Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 8/12/1923 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/1923 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/12 (24/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 8/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 24 Mậu Thân | 2 25 Kỷ Dậu | |||||
| 3 26 Canh Tuất | 4 27 Tân Hợi | 5 28 Nhâm Tý | 6 29 Quý Sửu | 7 30 Giáp Dần | 8 1/11 Ất Mão | 9 2 Bính Thìn |
| 10 3 Đinh Tỵ | 11 4 Mậu Ngọ | 12 5 Kỷ Mùi | 13 6 Canh Thân | 14 7 Tân Dậu | 15 8 Nhâm Tuất | 16 9 Quý Hợi |
| 17 10 Giáp Tý | 18 11 Ất Sửu | 19 12 Bính Dần | 20 13 Đinh Mão | 21 14 Mậu Thìn | 22 15 Kỷ Tỵ | 23 16 Canh Ngọ |
| 24 17 Tân Mùi | 25 18 Nhâm Thân | 26 19 Quý Dậu | 27 20 Giáp Tuất | 28 21 Ất Hợi | 29 22 Bính Tý | 30 23 Đinh Sửu |
| 31 24 Mậu Dần |
Ngày Ất Mão là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ất Mão là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Đại Khê Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Khuê (Khuê Mộc Lang), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Học hành, thi cử. Kiêng: Xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất.
Trực Bình. Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 8/12/1923 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 1 tháng 11 năm Quý Hợi |
| Can Chi | Ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi |
| Tiết khí | Đại Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 342 trong năm, tuần thứ 49 |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 8/12/1923 dương lịch là ngày 1 tháng 11 năm Quý Hợi âm lịch, Thứ Bảy, ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý.
Ngày 8/12/1923 (Ất Mão) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) nhưng gặp sao Khuê là hung tinh (nên kiêng xây dựng, mở cửa, đào ao, chôn cất) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/1923; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.