Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 8/10/1968 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 17 tháng 8 năm Mậu Thân (âm lịch), ngày Tân Hợi thuộc tháng Tân Dậu, tiết khí Hàn Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 8/10/1968 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 10/1968 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/10 (10/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 22/10 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 Giáp Thìn | 2 11 Ất Tỵ | 3 12 Bính Ngọ | 4 13 Đinh Mùi | 5 14 Mậu Thân | 6 15 Kỷ Dậu | |
| 7 16 Canh Tuất | 8 17 Tân Hợi | 9 18 Nhâm Tý | 10 19 Quý Sửu | 11 20 Giáp Dần | 12 21 Ất Mão | 13 22 Bính Thìn |
| 14 23 Đinh Tỵ | 15 24 Mậu Ngọ | 16 25 Kỷ Mùi | 17 26 Canh Thân | 18 27 Tân Dậu | 19 28 Nhâm Tuất | 20 29 Quý Hợi |
| 21 30 Giáp Tý | 22 1/9 Ất Sửu | 23 2 Bính Dần | 24 3 Đinh Mão | 25 4 Mậu Thìn | 26 5 Kỷ Tỵ | 27 6 Canh Ngọ |
| 28 7 Tân Mùi | 29 8 Nhâm Thân | 30 9 Quý Dậu | 31 10 Giáp Tuất |
Ngày Tân Hợi là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Hợi là ngày cát (bảo nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Thoa Xuyến Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Hư (Hư Nhật Thử), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Làm việc thiện, tích đức. Kiêng: Khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 8/10/1968 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng 8 năm Mậu Thân |
| Can Chi | Ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân |
| Tiết khí | Hàn Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 282 trong năm, tuần thứ 41 |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 8/10/1968 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch, Thứ Ba, ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu.
Ngày 8/10/1968 (Tân Hợi) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 10/1968; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.