LỊCH NGÀY 8/3/2000
Dương Lịch
8
Tháng 03 năm 2000
Thứ Tư, ngày 8/3
Âm lịch
3
Tháng 2 năm Canh Thìn
Ngày Ất Sửu - Tháng Kỷ Mão
Mệnh ngày: Hải Trung Kim - Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Kinh Trập • Tuổi xung: Tuổi Mùi (Tam hợp: Tỵ, Dậu) • Về hôm nay

Ngày 08/03/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/2000 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 3 tháng 2 năm Canh Thìn (âm lịch), ngày Ất Sửu thuộc tháng Kỷ Mão, tiết khí Kinh Trập. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.

Giờ hoàng đạo ngày 8/3/2000

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 8/3/2000 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hắc đạo
  5. Thìn 7–9h Hoàng đạo
  6. Tỵ 9–11h Hoàng đạo
  7. Ngọ 11–13h Hắc đạo
  8. Mùi 13–15h Hắc đạo
  9. Thân 15–17h Hoàng đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 3 năm 2000

Tháng 3/2000 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/3 (26/1 âm) và sang tháng 2 âm vào ngày 6/3 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 2 2000 Tháng 3 2000 Tháng 4 2000 →

Xem ngày tốt xấu ngày 8/3/2000

Ngày Ất Sửu là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.

Ngũ hành

Ất Sửu là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Hải Trung Kim, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.

Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.

Nhị thập bát tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ), chủ trị: hung tinh (xấu).

Nên: Cúng tế, giải oan. Kiêng: Tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước.

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
  • Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà

Hướng và giờ xuất hành ngày 8/3/2000

Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

Thông tin chi tiết ngày 8/3/2000

Dương lịchThứ Tư, ngày 8/3/2000
Âm lịchNgày 3 tháng 2 năm Canh Thìn
Can ChiNgày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Tiết khíKinh Trập
Ngày trong nămNgày thứ 68 trong năm, tuần thứ 10
Ngày Hoàng ĐạoCâu Trần (Hắc Đạo)

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/3/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/2000 dương lịch là ngày 3 tháng 2 năm Canh Thìn âm lịch, Thứ Tư, ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão.

Ngày 8/3/2000 có phải ngày tốt không?

Ngày 8/3/2000 (Ất Sửu) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 8/3/2000 là những giờ nào?

Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)

Ngày 8/3/2000 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 3/2000

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 3.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 3/2000; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.