LỊCH NGÀY 7/10/1949
Dương Lịch
7
Tháng 10 năm 1949
Thứ Sáu, ngày 7/10
Âm lịch
16
Tháng 8 năm Kỷ Sửu
Ngày Canh Ngọ - Tháng Quý Dậu
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ - Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Tiết khí: Thu Phân • Tuổi xung: Tuổi Tý (Tam hợp: Dần, Tuất) • Về hôm nay

Ngày 07/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/10/1949 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 16 tháng 8 năm Kỷ Sửu (âm lịch), ngày Canh Ngọ thuộc tháng Quý Dậu, tiết khí Thu Phân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự), trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.

Giờ hoàng đạo ngày 7/10/1949

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 7/10/1949 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hoàng đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hắc đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 10 năm 1949

Tháng 10/1949 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/10 (10/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 22/10 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 9 1949 Tháng 10 1949 Tháng 11 1949 →

Xem ngày tốt xấu ngày 7/10/1949

Ngày Canh Ngọ là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.

Ngũ hành

Canh Ngọ là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.

Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.

Nhị thập bát tú

Sao Bích (Bích Thủy Du), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự. Kiêng: Kiện tụng.

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 7/10/1949

Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

Thông tin chi tiết ngày 7/10/1949

Dương lịchThứ Sáu, ngày 7/10/1949
Âm lịchNgày 16 tháng 8 năm Kỷ Sửu
Can ChiNgày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu
Tiết khíThu Phân
Ngày trong nămNgày thứ 280 trong năm, tuần thứ 40
Ngày Hoàng ĐạoKim Quỹ (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/10/1949 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Kỷ Sửu âm lịch, Thứ Sáu, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu.

Ngày 7/10/1949 có phải ngày tốt không?

Ngày 7/10/1949 (Canh Ngọ) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 7/10/1949 là những giờ nào?

Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)

Ngày 7/10/1949 xuất hành hướng nào tốt?

Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 10/1949

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 10.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 10/1949; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.