Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 7/7/2015 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 22 tháng 5 năm Ất Mùi (âm lịch), ngày Giáp Thân thuộc tháng Nhâm Ngọ, tiết khí Tiểu Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 7/7/2015 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/2015 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/7 (16/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 16/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 16 Mậu Dần | 2 17 Kỷ Mão | 3 18 Canh Thìn | 4 19 Tân Tỵ | 5 20 Nhâm Ngọ | ||
| 6 21 Quý Mùi | 7 22 Giáp Thân | 8 23 Ất Dậu | 9 24 Bính Tuất | 10 25 Đinh Hợi | 11 26 Mậu Tý | 12 27 Kỷ Sửu |
| 13 28 Canh Dần | 14 29 Tân Mão | 15 30 Nhâm Thìn | 16 1/6 Quý Tỵ | 17 2 Giáp Ngọ | 18 3 Ất Mùi | 19 4 Bính Thân |
| 20 5 Đinh Dậu | 21 6 Mậu Tuất | 22 7 Kỷ Hợi | 23 8 Canh Tý | 24 9 Tân Sửu | 25 10 Nhâm Dần | 26 11 Quý Mão |
| 27 12 Giáp Thìn | 28 13 Ất Tỵ | 29 14 Bính Ngọ | 30 15 Đinh Mùi | 31 16 Mậu Thân |
Ngày Giáp Thân là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Giáp Thân là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Giáp: không nên mở kho, tránh tiêu hao tài sản. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Phòng (Phòng Nhật Thố), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài. Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 7/7/2015 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng 5 năm Ất Mùi |
| Can Chi | Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi |
| Tiết khí | Tiểu Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 188 trong năm, tuần thứ 28 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 7/7/2015 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Ất Mùi âm lịch, Thứ Ba, ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 7/7/2015 (Giáp Thân) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương. Ngày sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/2015; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.