Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 7/7/2002 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 27 tháng 5 năm Nhâm Ngọ (âm lịch), ngày Bính Tý thuộc tháng Bính Ngọ, tiết khí Tiểu Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Lâu là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 7/7/2002 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/2002 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/7 (21/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 10/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 Canh Ngọ | 2 22 Tân Mùi | 3 23 Nhâm Thân | 4 24 Quý Dậu | 5 25 Giáp Tuất | 6 26 Ất Hợi | 7 27 Bính Tý |
| 8 28 Đinh Sửu | 9 29 Mậu Dần | 10 1/6 Kỷ Mão | 11 2 Canh Thìn | 12 3 Tân Tỵ | 13 4 Nhâm Ngọ | 14 5 Quý Mùi |
| 15 6 Giáp Thân | 16 7 Ất Dậu | 17 8 Bính Tuất | 18 9 Đinh Hợi | 19 10 Mậu Tý | 20 11 Kỷ Sửu | 21 12 Canh Dần |
| 22 13 Tân Mão | 23 14 Nhâm Thìn | 24 15 Quý Tỵ | 25 16 Giáp Ngọ | 26 17 Ất Mùi | 27 18 Bính Thân | 28 19 Đinh Dậu |
| 29 20 Mậu Tuất | 30 21 Kỷ Hợi | 31 22 Canh Tý |
Ngày Bính Tý là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Bính Tý là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Giản Hạ Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thân – Thìn thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Tý: không nên bói toán gieo quẻ, tự tìm lấy họa ương.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch. Kiêng: Đi thuyền bè.
Trực Phá. Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 7/7/2002 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 5 năm Nhâm Ngọ |
| Can Chi | Ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ |
| Tiết khí | Tiểu Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 188 trong năm, tuần thứ 27 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Quỹ (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 7/7/2002 dương lịch là ngày 27 tháng 5 năm Nhâm Ngọ âm lịch, Chủ Nhật, ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ.
Ngày 7/7/2002 (Bính Tý) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương. Ngày sao Lâu là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/2002; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.