Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 7/7/1950 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 23 tháng 5 năm Canh Dần (âm lịch), ngày Quý Mão thuộc tháng Nhâm Ngọ, tiết khí Hạ Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn), trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 7/7/1950 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/1950 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/7 (17/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 15/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 17 Đinh Dậu | 2 18 Mậu Tuất | |||||
| 3 19 Kỷ Hợi | 4 20 Canh Tý | 5 21 Tân Sửu | 6 22 Nhâm Dần | 7 23 Quý Mão | 8 24 Giáp Thìn | 9 25 Ất Tỵ |
| 10 26 Bính Ngọ | 11 27 Đinh Mùi | 12 28 Mậu Thân | 13 29 Kỷ Dậu | 14 30 Canh Tuất | 15 1/6 Tân Hợi | 16 2 Nhâm Tý |
| 17 3 Quý Sửu | 18 4 Giáp Dần | 19 5 Ất Mão | 20 6 Bính Thìn | 21 7 Đinh Tỵ | 22 8 Mậu Ngọ | 23 9 Kỷ Mùi |
| 24 10 Canh Thân | 25 11 Tân Dậu | 26 12 Nhâm Tuất | 27 13 Quý Hợi | 28 14 Giáp Tý | 29 15 Ất Sửu | 30 16 Bính Dần |
| 31 17 Đinh Mão |
Ngày Quý Mão là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Quý Mão là ngày cát (bảo nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Cơ (Cơ Thủy Báo), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn. Kiêng: Chôn cất, đi xa.
Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 7/7/1950 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 5 năm Canh Dần |
| Can Chi | Ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần |
| Tiết khí | Hạ Chí |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 188 trong năm, tuần thứ 27 |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 7/7/1950 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Canh Dần âm lịch, Thứ Sáu, ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 7/7/1950 (Quý Mão) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát. Ngày sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/1950; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.