LỊCH NGÀY 7/3/1989
Dương Lịch
7
Tháng 03 năm 1989
Thứ Ba, ngày 7/3
Âm lịch
30
Tháng 1 năm Kỷ Tỵ
Ngày Bính Dần - Tháng Bính Dần
Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa - Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Kinh Trập • Tuổi xung: Tuổi Thân (Tam hợp: Ngọ, Tuất) • Về hôm nay

Ngày 07/03/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/3/1989 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 30 tháng 1 năm Kỷ Tỵ (âm lịch), ngày Bính Dần thuộc tháng Bính Dần, tiết khí Kinh Trập. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Mão là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, động thổ, làm nhà, an táng) và trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 7/3/1989

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 7/3/1989 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hoàng đạo
  3. Dần 3–5h Hắc đạo
  4. Mão 5–7h Hắc đạo
  5. Thìn 7–9h Hoàng đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hắc đạo
  11. Tuất 19–21h Hoàng đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 3 năm 1989

Tháng 3/1989 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/3 (24/1 âm) và sang tháng 2 âm vào ngày 8/3 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 2 1989 Tháng 3 1989 Tháng 4 1989 →

Xem ngày tốt xấu ngày 7/3/1989

Ngày Bính Dần là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Bính Dần là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Lư Trung Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.

Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê), chủ trị: hung tinh (xấu).

Nên: Xây tường rào, săn bắt. Kiêng: Cưới hỏi, động thổ, làm nhà, an táng.

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
  • Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch

Sao xấu

  • Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ

Hướng và giờ xuất hành ngày 7/3/1989

Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

Thông tin chi tiết ngày 7/3/1989

Dương lịchThứ Ba, ngày 7/3/1989
Âm lịchNgày 30 tháng 1 năm Kỷ Tỵ
Can ChiNgày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Tiết khíKinh Trập
Ngày trong nămNgày thứ 66 trong năm, tuần thứ 10
Ngày Hoàng ĐạoThiên Hình (Hắc Đạo)

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/3/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/3/1989 dương lịch là ngày 30 tháng 1 năm Kỷ Tỵ âm lịch, Thứ Ba, ngày Bính Dần, tháng Bính Dần.

Ngày 7/3/1989 có phải ngày tốt không?

Ngày 7/3/1989 (Bính Dần) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Hình). Ngày gặp sao Mão là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, động thổ, làm nhà, an táng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 7/3/1989 là những giờ nào?

Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)

Ngày 7/3/1989 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 3/1989

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 3.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 3/1989; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.