Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 6/12/1962 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 10 tháng 11 năm Nhâm Dần (âm lịch), ngày Mậu Dần thuộc tháng Nhâm Tý, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 6/12/1962 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/1962 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/12 (5/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 27/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 5 Quý Dậu | 2 6 Giáp Tuất | |||||
| 3 7 Ất Hợi | 4 8 Bính Tý | 5 9 Đinh Sửu | 6 10 Mậu Dần | 7 11 Kỷ Mão | 8 12 Canh Thìn | 9 13 Tân Tỵ |
| 10 14 Nhâm Ngọ | 11 15 Quý Mùi | 12 16 Giáp Thân | 13 17 Ất Dậu | 14 18 Bính Tuất | 15 19 Đinh Hợi | 16 20 Mậu Tý |
| 17 21 Kỷ Sửu | 18 22 Canh Dần | 19 23 Tân Mão | 20 24 Nhâm Thìn | 21 25 Quý Tỵ | 22 26 Giáp Ngọ | 23 27 Ất Mùi |
| 24 28 Bính Thân | 25 29 Đinh Dậu | 26 30 Mậu Tuất | 27 1/12 Kỷ Hợi | 28 2 Canh Tý | 29 3 Tân Sửu | 30 4 Nhâm Dần |
| 31 5 Quý Mão |
Ngày Mậu Dần là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Mậu Dần là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Thành Đầu Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng. Kiêng: Đi đường thủy.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 6/12/1962 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 10 tháng 11 năm Nhâm Dần |
| Can Chi | Ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 340 trong năm, tuần thứ 49 |
| Ngày Hoàng Đạo | Bạch Hổ (Hắc Đạo) |
Ngày 6/12/1962 dương lịch là ngày 10 tháng 11 năm Nhâm Dần âm lịch, Thứ Năm, ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý.
Ngày 6/12/1962 (Mậu Dần) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ) nhưng sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/1962; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.