Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngày 6/10/1942 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 27 tháng 8 năm Nhâm Ngọ (âm lịch), ngày Nhâm Thìn thuộc tháng Kỷ Dậu, tiết khí Thu Phân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 6/10/1942 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 10/1942 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/10 (22/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 10/10 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 22 Đinh Hợi | 2 23 Mậu Tý | 3 24 Kỷ Sửu | 4 25 Canh Dần | |||
| 5 26 Tân Mão | 6 27 Nhâm Thìn | 7 28 Quý Tỵ | 8 29 Giáp Ngọ | 9 30 Ất Mùi | 10 1/9 Bính Thân | 11 2 Đinh Dậu |
| 12 3 Mậu Tuất | 13 4 Kỷ Hợi | 14 5 Canh Tý | 15 6 Tân Sửu | 16 7 Nhâm Dần | 17 8 Quý Mão | 18 9 Giáp Thìn |
| 19 10 Ất Tỵ | 20 11 Bính Ngọ | 21 12 Đinh Mùi | 22 13 Mậu Thân | 23 14 Kỷ Dậu | 24 15 Canh Tuất | 25 16 Tân Hợi |
| 26 17 Nhâm Tý | 27 18 Quý Sửu | 28 19 Giáp Dần | 29 20 Ất Mão | 30 21 Bính Thìn | 31 22 Đinh Tỵ |
Ngày Nhâm Thìn là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Nhâm Thìn là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Trường Lưu Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Thân – Tý thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Thìn: không nên khóc than sầu não, ắt chủ trùng tang.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Phòng (Phòng Nhật Thố), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài. Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 6/10/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 8 năm Nhâm Ngọ |
| Can Chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ |
| Tiết khí | Thu Phân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 279 trong năm, tuần thứ 41 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Hình (Hắc Đạo) |
Ngày 6/10/1942 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Nhâm Ngọ âm lịch, Thứ Ba, ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 6/10/1942 (Nhâm Thìn) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Hình). Ngày sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 10/1942; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.