Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 6/8/1987 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 12 tháng 7 năm Đinh Mão (âm lịch), ngày Đinh Hợi thuộc tháng Mậu Thân, tiết khí Đại Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 6/8/1987 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1987 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/8 (7/7 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 24/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 Nhâm Ngọ | 2 8 Quý Mùi | |||||
| 3 9 Giáp Thân | 4 10 Ất Dậu | 5 11 Bính Tuất | 6 12 Đinh Hợi | 7 13 Mậu Tý | 8 14 Kỷ Sửu | 9 15 Canh Dần |
| 10 16 Tân Mão | 11 17 Nhâm Thìn | 12 18 Quý Tỵ | 13 19 Giáp Ngọ | 14 20 Ất Mùi | 15 21 Bính Thân | 16 22 Đinh Dậu |
| 17 23 Mậu Tuất | 18 24 Kỷ Hợi | 19 25 Canh Tý | 20 26 Tân Sửu | 21 27 Nhâm Dần | 22 28 Quý Mão | 23 29 Giáp Thìn |
| 24 1/7* Ất Tỵ | 25 2 Bính Ngọ | 26 3 Đinh Mùi | 27 4 Mậu Thân | 28 5 Kỷ Dậu | 29 6 Canh Tuất | 30 7 Tân Hợi |
| 31 8 Nhâm Tý |
Ngày Đinh Hợi là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Đinh Hợi là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Dực (Dực Hỏa Xà), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trừ sâu bọ, quét dọn. Kiêng: Mọi việc lớn, cưới gả, động thổ.
Trực Bình. Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 6/8/1987 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng 7 năm Đinh Mão |
| Can Chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão |
| Tiết khí | Đại Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 218 trong năm, tuần thứ 32 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 6/8/1987 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Đinh Mão âm lịch, Thứ Năm, ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân.
Ngày 6/8/1987 (Đinh Hợi) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày gặp sao Dực là hung tinh (nên kiêng mọi việc lớn, cưới gả, động thổ), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1987; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.