Ngày 6/5/2090 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 7 tháng 4 năm Canh Tuất (âm lịch), ngày Bính Thìn thuộc tháng Tân Tỵ, tiết khí Lập Hạ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 6/5/2090 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHắc đạo
Sửu1–3hHắc đạo
Dần3–5hHoàng đạo
Mão5–7hHoàng đạo
Thìn7–9hHắc đạo
Tỵ9–11hHoàng đạo
Ngọ11–13hHắc đạo
Mùi13–15hHắc đạo
Thân15–17hHoàng đạo
Dậu17–19hHắc đạo
Tuất19–21hHoàng đạo
Hợi21–23hHoàng đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 5 năm 2090
Tháng 5/2090 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/5 (2/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 29/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Bính Thìn là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Bính Thìn là ngày cát (bảo nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Sa Trung Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Thân – Tý thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bành Tổ bách kỵ
Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Thìn: không nên khóc than sầu não, ắt chủ trùng tang.
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Nhị thập bát tú
Sao Đẩu (Mộc Giải – Tống Hữu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh. Kiêng: đi thuyền.
Ngoại lệ: sao Đẩu gặp Tỵ mất sức; gặp Sửu là Đăng Viên rất tốt, nhưng phạm Phục Đoạn nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lời, khởi công lò nhuộm, lò gốm.
Thập nhị kiến trừ
Trực Bế.Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
Sao xấu
Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
Hướng và giờ xuất hành ngày 6/5/2090
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Thông tin chi tiết ngày 6/5/2090
Dương lịch
Thứ Bảy, ngày 6/5/2090
Âm lịch
Ngày 7 tháng 4 năm Canh Tuất
Can Chi
Ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất
Tiết khí
Lập Hạ
Ngày trong năm
Ngày thứ 126 trong năm, tuần thứ 18
Ngày Hoàng Đạo
Tư Mệnh (Hoàng Đạo (tốt))
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/5/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/5/2090 dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm Canh Tuất âm lịch, Thứ Bảy, ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ.
Ngày 6/5/2090 có phải ngày tốt không?
Ngày 6/5/2090 (Bính Thìn) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật. Ngày sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.