Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 6/2/1932 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 1 tháng 1 năm Nhâm Thân (âm lịch), ngày Đinh Dậu thuộc tháng Nhâm Dần, tiết khí Lập Xuân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Giác là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, thi cử, giá thú, mở cửa, nhập trạch) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 6/2/1932 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 2/1932 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/2 (25/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 6/2 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25 Nhâm Thìn | 2 26 Quý Tỵ | 3 27 Giáp Ngọ | 4 28 Ất Mùi | 5 29 Bính Thân | 6 1/1 Đinh Dậu | 7 2 Mậu Tuất |
| 8 3 Kỷ Hợi | 9 4 Canh Tý | 10 5 Tân Sửu | 11 6 Nhâm Dần | 12 7 Quý Mão | 13 8 Giáp Thìn | 14 9 Ất Tỵ |
| 15 10 Bính Ngọ | 16 11 Đinh Mùi | 17 12 Mậu Thân | 18 13 Kỷ Dậu | 19 14 Canh Tuất | 20 15 Tân Hợi | 21 16 Nhâm Tý |
| 22 17 Quý Sửu | 23 18 Giáp Dần | 24 19 Ất Mão | 25 20 Bính Thìn | 26 21 Đinh Tỵ | 27 22 Mậu Ngọ | 28 23 Kỷ Mùi |
| 29 24 Canh Thân |
Ngày Đinh Dậu là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Đinh Dậu là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Giác (Giác Mộc Giao), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi tạo trăm việc, thi cử, giá thú, mở cửa, nhập trạch. Kiêng: Chôn cất, tu bổ mồ mả.
Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 6/2/1932 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 1 tháng 1 năm Nhâm Thân |
| Can Chi | Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân |
| Tiết khí | Lập Xuân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 37 trong năm, tuần thứ 5 |
| Ngày lễ | Tết Nguyên Đán |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 6/2/1932 dương lịch là ngày 1 tháng 1 năm Nhâm Thân âm lịch, Thứ Bảy, ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Dần.
Ngày 6/2/1932 (Đinh Dậu) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày sao Giác là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, thi cử, giá thú, mở cửa, nhập trạch), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 2/1932; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.