Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 5/11/1955 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 21 tháng 9 năm Ất Mùi (âm lịch), ngày Canh Ngọ thuộc tháng Bính Tuất, tiết khí Sương Giáng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày đắc cả sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 5/11/1955 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/1955 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/11 (17/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 14/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 17 Bính Dần | 2 18 Đinh Mão | 3 19 Mậu Thìn | 4 20 Kỷ Tỵ | 5 21 Canh Ngọ | 6 22 Tân Mùi | |
| 7 23 Nhâm Thân | 8 24 Quý Dậu | 9 25 Giáp Tuất | 10 26 Ất Hợi | 11 27 Bính Tý | 12 28 Đinh Sửu | 13 29 Mậu Dần |
| 14 1/10 Kỷ Mão | 15 2 Canh Thìn | 16 3 Tân Tỵ | 17 4 Nhâm Ngọ | 18 5 Quý Mùi | 19 6 Giáp Thân | 20 7 Ất Dậu |
| 21 8 Bính Tuất | 22 9 Đinh Hợi | 23 10 Mậu Tý | 24 11 Kỷ Sửu | 25 12 Canh Dần | 26 13 Tân Mão | 27 14 Nhâm Thìn |
| 28 15 Quý Tỵ | 29 16 Giáp Ngọ | 30 17 Ất Mùi |
Ngày Canh Ngọ là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Canh Ngọ là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 5/11/1955 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 9 năm Ất Mùi |
| Can Chi | Ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi |
| Tiết khí | Sương Giáng |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 309 trong năm, tuần thứ 44 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Hình (Hắc Đạo) |
Ngày 5/11/1955 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Ất Mùi âm lịch, Thứ Bảy, ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất.
Ngày 5/11/1955 (Canh Ngọ) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình) nhưng sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/1955; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.