Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 5/8/1998 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 14 tháng 6 năm Mậu Dần (âm lịch), ngày Giáp Thân thuộc tháng Kỷ Mùi, tiết khí Đại Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nguy là hung tinh (nên kiêng leo cao, qua sông lớn, mở kho, làm cổng) và trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 5/8/1998 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1998 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/8 (10/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 22/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 Canh Thìn | 2 11 Tân Tỵ | |||||
| 3 12 Nhâm Ngọ | 4 13 Quý Mùi | 5 14 Giáp Thân | 6 15 Ất Dậu | 7 16 Bính Tuất | 8 17 Đinh Hợi | 9 18 Mậu Tý |
| 10 19 Kỷ Sửu | 11 20 Canh Dần | 12 21 Tân Mão | 13 22 Nhâm Thìn | 14 23 Quý Tỵ | 15 24 Giáp Ngọ | 16 25 Ất Mùi |
| 17 26 Bính Thân | 18 27 Đinh Dậu | 19 28 Mậu Tuất | 20 29 Kỷ Hợi | 21 30 Canh Tý | 22 1/7 Tân Sửu | 23 2 Nhâm Dần |
| 24 3 Quý Mão | 25 4 Giáp Thìn | 26 5 Ất Tỵ | 27 6 Bính Ngọ | 28 7 Đinh Mùi | 29 8 Mậu Thân | 30 9 Kỷ Dậu |
| 31 10 Canh Tuất |
Ngày Giáp Thân là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Giáp Thân là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Giáp: không nên mở kho, tránh tiêu hao tài sản. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Thu hoạch, bắt trộm. Kiêng: Leo cao, qua sông lớn, mở kho, làm cổng.
Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 5/8/1998 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 6 năm Mậu Dần |
| Can Chi | Ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần |
| Tiết khí | Đại Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 217 trong năm, tuần thứ 32 |
| Ngày Hoàng Đạo | Tư Mệnh (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 5/8/1998 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Mậu Dần âm lịch, Thứ Tư, ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 5/8/1998 (Giáp Thân) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát. Ngày gặp sao Nguy là hung tinh (nên kiêng leo cao, qua sông lớn, mở kho, làm cổng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1998; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.