Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 4/10/2055 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 14 tháng 8 năm Ất Hợi (âm lịch), ngày Quý Mùi thuộc tháng Ất Dậu, tiết khí Thu Phân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 4/10/2055 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 10/2055 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/10 (11/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 20/10 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 Canh Thìn | 2 12 Tân Tỵ | 3 13 Nhâm Ngọ | ||||
| 4 14 Quý Mùi | 5 15 Giáp Thân | 6 16 Ất Dậu | 7 17 Bính Tuất | 8 18 Đinh Hợi | 9 19 Mậu Tý | 10 20 Kỷ Sửu |
| 11 21 Canh Dần | 12 22 Tân Mão | 13 23 Nhâm Thìn | 14 24 Quý Tỵ | 15 25 Giáp Ngọ | 16 26 Ất Mùi | 17 27 Bính Thân |
| 18 28 Đinh Dậu | 19 29 Mậu Tuất | 20 1/9 Kỷ Hợi | 21 2 Canh Tý | 22 3 Tân Sửu | 23 4 Nhâm Dần | 24 5 Quý Mão |
| 25 6 Giáp Thìn | 26 7 Ất Tỵ | 27 8 Bính Ngọ | 28 9 Đinh Mùi | 29 10 Mậu Thân | 30 11 Kỷ Dậu | 31 12 Canh Tuất |
Ngày Quý Mùi là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Quý Mùi là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Đê (Đê Thổ Lạc), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Gặp gỡ bạn bè, cầu duyên. Kiêng: Động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 4/10/2055 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 8 năm Ất Hợi |
| Can Chi | Ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi |
| Tiết khí | Thu Phân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 277 trong năm, tuần thứ 40 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 4/10/2055 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Ất Hợi âm lịch, Thứ Hai, ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu.
Ngày 4/10/2055 (Quý Mùi) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ. Ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 10/2055; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.