Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 4/9/2007 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 23 tháng 7 năm Đinh Hợi (âm lịch), ngày Tân Sửu thuộc tháng Mậu Thân, tiết khí Xử Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn) và trực Chấp (thuận lợi cho xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt, nhưng kiêng cữ khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 4/9/2007 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 9/2007 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/9 (20/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 11/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 20 Mậu Tuất | 2 21 Kỷ Hợi | |||||
| 3 22 Canh Tý | 4 23 Tân Sửu | 5 24 Nhâm Dần | 6 25 Quý Mão | 7 26 Giáp Thìn | 8 27 Ất Tỵ | 9 28 Bính Ngọ |
| 10 29 Đinh Mùi | 11 1/8 Mậu Thân | 12 2 Kỷ Dậu | 13 3 Canh Tuất | 14 4 Tân Hợi | 15 5 Nhâm Tý | 16 6 Quý Sửu |
| 17 7 Giáp Dần | 18 8 Ất Mão | 19 9 Bính Thìn | 20 10 Đinh Tỵ | 21 11 Mậu Ngọ | 22 12 Kỷ Mùi | 23 13 Canh Thân |
| 24 14 Tân Dậu | 25 15 Nhâm Tuất | 26 16 Quý Hợi | 27 17 Giáp Tý | 28 18 Ất Sửu | 29 19 Bính Dần | 30 20 Đinh Mão |
Ngày Tân Sửu là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Tân Sửu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Tinh (Tinh Nhật Mã), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Xây tường, cất giữ. Kiêng: Xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn.
Trực Chấp. Nên: Xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt. Không nên: Khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 4/9/2007 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 7 năm Đinh Hợi |
| Can Chi | Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi |
| Tiết khí | Xử Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 247 trong năm, tuần thứ 36 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 4/9/2007 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Đinh Hợi âm lịch, Thứ Ba, ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân.
Ngày 4/9/2007 (Tân Sửu) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ. Ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/2007; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.