Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 4/8/1997 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 2 tháng 7 năm Đinh Sửu (âm lịch), ngày Mậu Dần thuộc tháng Mậu Thân, tiết khí Đại Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 4/8/1997 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1997 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/8 (28/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 3/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 28 Ất Hợi | 2 29 Bính Tý | 3 1/7 Đinh Sửu | ||||
| 4 2 Mậu Dần | 5 3 Kỷ Mão | 6 4 Canh Thìn | 7 5 Tân Tỵ | 8 6 Nhâm Ngọ | 9 7 Quý Mùi | 10 8 Giáp Thân |
| 11 9 Ất Dậu | 12 10 Bính Tuất | 13 11 Đinh Hợi | 14 12 Mậu Tý | 15 13 Kỷ Sửu | 16 14 Canh Dần | 17 15 Tân Mão |
| 18 16 Nhâm Thìn | 19 17 Quý Tỵ | 20 18 Giáp Ngọ | 21 19 Ất Mùi | 22 20 Bính Thân | 23 21 Đinh Dậu | 24 22 Mậu Tuất |
| 25 23 Kỷ Hợi | 26 24 Canh Tý | 27 25 Tân Sửu | 28 26 Nhâm Dần | 29 27 Quý Mão | 30 28 Giáp Thìn | 31 29 Ất Tỵ |
Ngày Mậu Dần là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Mậu Dần là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Thành Đầu Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Chữa bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, may áo mới, kiện tụng.
Trực Phá. Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 4/8/1997 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 2 tháng 7 năm Đinh Sửu |
| Can Chi | Ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu |
| Tiết khí | Đại Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 216 trong năm, tuần thứ 32 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Hình (Hắc Đạo) |
Ngày 4/8/1997 dương lịch là ngày 2 tháng 7 năm Đinh Sửu âm lịch, Thứ Hai, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân.
Ngày 4/8/1997 (Mậu Dần) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Hình). Ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1997; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.