Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 4/8/1947 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 18 tháng 6 năm Đinh Hợi (âm lịch), ngày Ất Mão thuộc tháng Đinh Mùi, tiết khí Đại Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 4/8/1947 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1947 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/8 (15/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 16/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 Nhâm Tý | 2 16 Quý Sửu | 3 17 Giáp Dần | ||||
| 4 18 Ất Mão | 5 19 Bính Thìn | 6 20 Đinh Tỵ | 7 21 Mậu Ngọ | 8 22 Kỷ Mùi | 9 23 Canh Thân | 10 24 Tân Dậu |
| 11 25 Nhâm Tuất | 12 26 Quý Hợi | 13 27 Giáp Tý | 14 28 Ất Sửu | 15 29 Bính Dần | 16 1/7 Đinh Mão | 17 2 Mậu Thìn |
| 18 3 Kỷ Tỵ | 19 4 Canh Ngọ | 20 5 Tân Mùi | 21 6 Nhâm Thân | 22 7 Quý Dậu | 23 8 Giáp Tuất | 24 9 Ất Hợi |
| 25 10 Bính Tý | 26 11 Đinh Sửu | 27 12 Mậu Dần | 28 13 Kỷ Mão | 29 14 Canh Thìn | 30 15 Tân Tỵ | 31 16 Nhâm Ngọ |
Ngày Ất Mão là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ất Mão là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Đại Khê Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Đê (Đê Thổ Lạc), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Gặp gỡ bạn bè, cầu duyên. Kiêng: Động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 4/8/1947 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 6 năm Đinh Hợi |
| Can Chi | Ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi |
| Tiết khí | Đại Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 216 trong năm, tuần thứ 32 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 4/8/1947 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Đinh Hợi âm lịch, Thứ Hai, ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi.
Ngày 4/8/1947 (Ất Mão) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương. Ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1947; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.