Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 4/3/2015 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 14 tháng 1 năm Ất Mùi (âm lịch), ngày Kỷ Mão thuộc tháng Mậu Dần, tiết khí Vũ Thủy. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Tất là kiết tinh (tốt cho trăm sự tốt lành, khởi công, cưới gả, đào giếng, xuất hành), trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 4/3/2015 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 3/2015 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/3 (11/1 âm) và sang tháng 2 âm vào ngày 20/3 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 Bính Tý | ||||||
| 2 12 Đinh Sửu | 3 13 Mậu Dần | 4 14 Kỷ Mão | 5 15 Canh Thìn | 6 16 Tân Tỵ | 7 17 Nhâm Ngọ | 8 18 Quý Mùi |
| 9 19 Giáp Thân | 10 20 Ất Dậu | 11 21 Bính Tuất | 12 22 Đinh Hợi | 13 23 Mậu Tý | 14 24 Kỷ Sửu | 15 25 Canh Dần |
| 16 26 Tân Mão | 17 27 Nhâm Thìn | 18 28 Quý Tỵ | 19 29 Giáp Ngọ | 20 1/2 Ất Mùi | 21 2 Bính Thân | 22 3 Đinh Dậu |
| 23 4 Mậu Tuất | 24 5 Kỷ Hợi | 25 6 Canh Tý | 26 7 Tân Sửu | 27 8 Nhâm Dần | 28 9 Quý Mão | 29 10 Giáp Thìn |
| 30 11 Ất Tỵ | 31 12 Bính Ngọ |
Ngày Kỷ Mão là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Kỷ Mão là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Thành Đầu Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Tất (Tất Nguyệt Ô), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Trăm sự tốt lành, khởi công, cưới gả, đào giếng, xuất hành. Kiêng: Tranh cãi.
Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 4/3/2015 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 1 năm Ất Mùi |
| Can Chi | Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi |
| Tiết khí | Vũ Thủy |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 63 trong năm, tuần thứ 10 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 4/3/2015 dương lịch là ngày 14 tháng 1 năm Ất Mùi âm lịch, Thứ Tư, ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Dần.
Ngày 4/3/2015 (Kỷ Mão) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày sao Tất là kiết tinh (tốt cho trăm sự tốt lành, khởi công, cưới gả, đào giếng, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 3/2015; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.