Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 4/1/2096 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 9 tháng 12 năm Ất Mão (âm lịch), ngày Ất Dậu thuộc tháng Kỷ Sửu, tiết khí Đông Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 4/1/2096 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 1/2096 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/1 (6/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 25/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 Nhâm Ngọ | ||||||
| 2 7 Quý Mùi | 3 8 Giáp Thân | 4 9 Ất Dậu | 5 10 Bính Tuất | 6 11 Đinh Hợi | 7 12 Mậu Tý | 8 13 Kỷ Sửu |
| 9 14 Canh Dần | 10 15 Tân Mão | 11 16 Nhâm Thìn | 12 17 Quý Tỵ | 13 18 Giáp Ngọ | 14 19 Ất Mùi | 15 20 Bính Thân |
| 16 21 Đinh Dậu | 17 22 Mậu Tuất | 18 23 Kỷ Hợi | 19 24 Canh Tý | 20 25 Tân Sửu | 21 26 Nhâm Dần | 22 27 Quý Mão |
| 23 28 Giáp Thìn | 24 29 Ất Tỵ | 25 1/1 Bính Ngọ | 26 2 Đinh Mùi | 27 3 Mậu Thân | 28 4 Kỷ Dậu | 29 5 Canh Tuất |
| 30 6 Tân Hợi | 31 7 Nhâm Tý |
Ngày Ất Dậu là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ất Dậu là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Cúng tế, giải oan. Kiêng: Tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 4/1/2096 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 9 tháng 12 năm Ất Mão |
| Can Chi | Ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão |
| Tiết khí | Đông Chí |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 4 trong năm, tuần thứ 1 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 4/1/2096 dương lịch là ngày 9 tháng 12 năm Ất Mão âm lịch, Thứ Tư, ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 4/1/2096 (Ất Dậu) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/2096; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.