Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 3/4/1907 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 21 tháng 2 năm Đinh Mùi (âm lịch), ngày Nhâm Ngọ thuộc tháng Quý Mão, tiết khí Xuân Phân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Trương là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan), trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 3/4/1907 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 4/1907 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/4 (19/2 âm) và sang tháng 3 âm vào ngày 13/4 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 19 Canh Thìn | 2 20 Tân Tỵ | 3 21 Nhâm Ngọ | 4 22 Quý Mùi | 5 23 Giáp Thân | 6 24 Ất Dậu | 7 25 Bính Tuất |
| 8 26 Đinh Hợi | 9 27 Mậu Tý | 10 28 Kỷ Sửu | 11 29 Canh Dần | 12 30 Tân Mão | 13 1/3 Nhâm Thìn | 14 2 Quý Tỵ |
| 15 3 Giáp Ngọ | 16 4 Ất Mùi | 17 5 Bính Thân | 18 6 Đinh Dậu | 19 7 Mậu Tuất | 20 8 Kỷ Hợi | 21 9 Canh Tý |
| 22 10 Tân Sửu | 23 11 Nhâm Dần | 24 12 Quý Mão | 25 13 Giáp Thìn | 26 14 Ất Tỵ | 27 15 Bính Ngọ | 28 16 Đinh Mùi |
| 29 17 Mậu Thân | 30 18 Kỷ Dậu |
Ngày Nhâm Ngọ là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Nhâm Ngọ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan. Kiêng: An táng.
Trực Bình. Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 3/4/1907 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 2 năm Đinh Mùi |
| Can Chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi |
| Tiết khí | Xuân Phân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 93 trong năm, tuần thứ 14 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Quỹ (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 3/4/1907 dương lịch là ngày 21 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, Thứ Tư, ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão.
Ngày 3/4/1907 (Nhâm Ngọ) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Kim Quỹ). Ngày có sao Trương là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 4/1907; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.