Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 2/12/1977 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 22 tháng 10 năm Đinh Tỵ (âm lịch), ngày Quý Tỵ thuộc tháng Tân Hợi, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 2/12/1977 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/1977 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/12 (21/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 11/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 Nhâm Thìn | 2 22 Quý Tỵ | 3 23 Giáp Ngọ | 4 24 Ất Mùi | |||
| 5 25 Bính Thân | 6 26 Đinh Dậu | 7 27 Mậu Tuất | 8 28 Kỷ Hợi | 9 29 Canh Tý | 10 30 Tân Sửu | 11 1/11 Nhâm Dần |
| 12 2 Quý Mão | 13 3 Giáp Thìn | 14 4 Ất Tỵ | 15 5 Bính Ngọ | 16 6 Đinh Mùi | 17 7 Mậu Thân | 18 8 Kỷ Dậu |
| 19 9 Canh Tuất | 20 10 Tân Hợi | 21 11 Nhâm Tý | 22 12 Quý Sửu | 23 13 Giáp Dần | 24 14 Ất Mão | 25 15 Bính Thìn |
| 26 16 Đinh Tỵ | 27 17 Mậu Ngọ | 28 18 Kỷ Mùi | 29 19 Canh Thân | 30 20 Tân Dậu | 31 21 Nhâm Tuất |
Ngày Quý Tỵ là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Quý Tỵ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Trường Lưu Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Trực Phá. Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 2/12/1977 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng 10 năm Đinh Tỵ |
| Can Chi | Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 336 trong năm, tuần thứ 48 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 2/12/1977 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Đinh Tỵ âm lịch, Thứ Sáu, ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi.
Ngày 2/12/1977 (Quý Tỵ) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/1977; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.