Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 2/5/2056 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 18 tháng 3 năm Bính Tý (âm lịch), ngày Giáp Dần thuộc tháng Nhâm Thìn, tiết khí Cốc Vũ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Mão là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, động thổ, làm nhà, an táng) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 2/5/2056 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 5/2056 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/5 (17/3 âm) và sang tháng 4 âm vào ngày 14/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 17 Quý Sửu | 2 18 Giáp Dần | 3 19 Ất Mão | 4 20 Bính Thìn | 5 21 Đinh Tỵ | 6 22 Mậu Ngọ | 7 23 Kỷ Mùi |
| 8 24 Canh Thân | 9 25 Tân Dậu | 10 26 Nhâm Tuất | 11 27 Quý Hợi | 12 28 Giáp Tý | 13 29 Ất Sửu | 14 1/4 Bính Dần |
| 15 2 Đinh Mão | 16 3 Mậu Thìn | 17 4 Kỷ Tỵ | 18 5 Canh Ngọ | 19 6 Tân Mùi | 20 7 Nhâm Thân | 21 8 Quý Dậu |
| 22 9 Giáp Tuất | 23 10 Ất Hợi | 24 11 Bính Tý | 25 12 Đinh Sửu | 26 13 Mậu Dần | 27 14 Kỷ Mão | 28 15 Canh Thìn |
| 29 16 Tân Tỵ | 30 17 Nhâm Ngọ | 31 18 Quý Mùi |
Ngày Giáp Dần là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Giáp Dần là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Đại Khê Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Giáp: không nên mở kho, tránh tiêu hao tài sản. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Mão (Mão Nhật Kê), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Xây tường rào, săn bắt. Kiêng: Cưới hỏi, động thổ, làm nhà, an táng.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 2/5/2056 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 3 năm Bính Tý |
| Can Chi | Ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý |
| Tiết khí | Cốc Vũ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 123 trong năm, tuần thứ 18 |
| Ngày Hoàng Đạo | Tư Mệnh (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 2/5/2056 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Bính Tý âm lịch, Thứ Ba, ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 2/5/2056 (Giáp Dần) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương. Ngày gặp sao Mão là hung tinh (nên kiêng cưới hỏi, động thổ, làm nhà, an táng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 5/2056; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.