Ngày kỵ
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngày 2/3/2099 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 11 tháng 2 năm Kỷ Mùi (âm lịch), ngày Mậu Tuất thuộc tháng Đinh Mão, tiết khí Vũ Thủy. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 2/3/2099 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 3/2099 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/3 (10/2 âm) và sang tháng 2 âm vào ngày 22/3 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 Đinh Dậu | ||||||
| 2 11 Mậu Tuất | 3 12 Kỷ Hợi | 4 13 Canh Tý | 5 14 Tân Sửu | 6 15 Nhâm Dần | 7 16 Quý Mão | 8 17 Giáp Thìn |
| 9 18 Ất Tỵ | 10 19 Bính Ngọ | 11 20 Đinh Mùi | 12 21 Mậu Thân | 13 22 Kỷ Dậu | 14 23 Canh Tuất | 15 24 Tân Hợi |
| 16 25 Nhâm Tý | 17 26 Quý Sửu | 18 27 Giáp Dần | 19 28 Ất Mão | 20 29 Bính Thìn | 21 30 Đinh Tỵ | 22 1/2* Mậu Ngọ |
| 23 2 Kỷ Mùi | 24 3 Canh Thân | 25 4 Tân Dậu | 26 5 Nhâm Tuất | 27 6 Quý Hợi | 28 7 Giáp Tý | 29 8 Ất Sửu |
| 30 9 Bính Dần | 31 10 Đinh Mão |
Ngày Mậu Tuất là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Mậu Tuất là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Chữa bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, may áo mới, kiện tụng.
Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 2/3/2099 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 2 năm Kỷ Mùi |
| Can Chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi |
| Tiết khí | Vũ Thủy |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 61 trong năm, tuần thứ 10 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 2/3/2099 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Kỷ Mùi âm lịch, Thứ Hai, ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão.
Ngày 2/3/2099 (Mậu Tuất) là ngày cần thận trọng do phạm Dương Công Kỵ Nhật và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 3/2099; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.