Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 2/1/2065 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 26 tháng 11 năm Giáp Thân (âm lịch), ngày Tân Sửu thuộc tháng Bính Tý, tiết khí Đông Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng), trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 2/1/2065 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 1/2065 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/1 (25/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 7/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25 Canh Tý | 2 26 Tân Sửu | 3 27 Nhâm Dần | 4 28 Quý Mão | |||
| 5 29 Giáp Thìn | 6 30 Ất Tỵ | 7 1/12 Bính Ngọ | 8 2 Đinh Mùi | 9 3 Mậu Thân | 10 4 Kỷ Dậu | 11 5 Canh Tuất |
| 12 6 Tân Hợi | 13 7 Nhâm Tý | 14 8 Quý Sửu | 15 9 Giáp Dần | 16 10 Ất Mão | 17 11 Bính Thìn | 18 12 Đinh Tỵ |
| 19 13 Mậu Ngọ | 20 14 Kỷ Mùi | 21 15 Canh Thân | 22 16 Tân Dậu | 23 17 Nhâm Tuất | 24 18 Quý Hợi | 25 19 Giáp Tý |
| 26 20 Ất Sửu | 27 21 Bính Dần | 28 22 Đinh Mão | 29 23 Mậu Thìn | 30 24 Kỷ Tỵ | 31 25 Canh Ngọ |
Ngày Tân Sửu là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Sửu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 2/1/2065 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 11 năm Giáp Thân |
| Can Chi | Ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân |
| Tiết khí | Đông Chí |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 2 trong năm, tuần thứ 1 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 2/1/2065 dương lịch là ngày 26 tháng 11 năm Giáp Thân âm lịch, Thứ Sáu, ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý.
Ngày 2/1/2065 (Tân Sửu) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Kim Đường). Ngày có sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng) và trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/2065; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.