Ngày kỵ
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 1/12/2059 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 27 tháng 10 năm Kỷ Mão (âm lịch), ngày Nhâm Dần thuộc tháng Ất Hợi, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 1/12/2059 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 12/2059 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/12 (27/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 5/12 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 27 Nhâm Dần | 2 28 Quý Mão | 3 29 Giáp Thìn | 4 30 Ất Tỵ | 5 1/11 Bính Ngọ | 6 2 Đinh Mùi | 7 3 Mậu Thân |
| 8 4 Kỷ Dậu | 9 5 Canh Tuất | 10 6 Tân Hợi | 11 7 Nhâm Tý | 12 8 Quý Sửu | 13 9 Giáp Dần | 14 10 Ất Mão |
| 15 11 Bính Thìn | 16 12 Đinh Tỵ | 17 13 Mậu Ngọ | 18 14 Kỷ Mùi | 19 15 Canh Thân | 20 16 Tân Dậu | 21 17 Nhâm Tuất |
| 22 18 Quý Hợi | 23 19 Giáp Tý | 24 20 Ất Sửu | 25 21 Bính Dần | 26 22 Đinh Mão | 27 23 Mậu Thìn | 28 24 Kỷ Tỵ |
| 29 25 Canh Ngọ | 30 26 Tân Mùi | 31 27 Nhâm Thân |
Ngày Nhâm Dần là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Nhâm Dần là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Chữa bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, may áo mới, kiện tụng.
Trực Bình. Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 1/12/2059 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 10 năm Kỷ Mão |
| Can Chi | Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 335 trong năm, tuần thứ 49 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 1/12/2059 dương lịch là ngày 27 tháng 10 năm Kỷ Mão âm lịch, Thứ Hai, ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi.
Ngày 1/12/2059 (Nhâm Dần) là ngày cần thận trọng do phạm Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 12/2059; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.