LỊCH NGÀY 1/6/1978
Dương Lịch
1
Tháng 06 năm 1978
Thứ Năm, ngày 1/6
Âm lịch
26
Tháng 4 năm Mậu Ngọ
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Đinh Tỵ
Mệnh ngày: Sa Trung Kim - Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Tiết khí: Tiểu Mãn • Tuổi xung: Tuổi Tý (Tam hợp: Dần, Tuất) • Về hôm nay

Ngày 01/06/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1978 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 26 tháng 4 năm Mậu Ngọ (âm lịch), ngày Giáp Ngọ thuộc tháng Đinh Tỵ, tiết khí Tiểu Mãn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.

Giờ hoàng đạo ngày 1/6/1978

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 1/6/1978 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hoàng đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hắc đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 6 năm 1978

Tháng 6/1978 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/6 (26/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 6/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 5 1978 Tháng 6 1978 Tháng 7 1978 →

Xem ngày tốt xấu ngày 1/6/1978

Ngày Giáp Ngọ là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.

Ngũ hành

Giáp Ngọ là ngày cát (bảo nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Sa Trung Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.

Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: không nên mở kho, tránh tiêu hao tài sản. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.

Nhị thập bát tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng. Kiêng: Đi đường thủy.

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc

Hướng và giờ xuất hành ngày 1/6/1978

Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

Thông tin chi tiết ngày 1/6/1978

Dương lịchThứ Năm, ngày 1/6/1978
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can ChiNgày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Tiết khíTiểu Mãn
Ngày trong nămNgày thứ 152 trong năm, tuần thứ 22
Ngày Hoàng ĐạoThanh Long (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/6/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1978 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Mậu Ngọ âm lịch, Thứ Năm, ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ.

Ngày 1/6/1978 có phải ngày tốt không?

Ngày 1/6/1978 (Giáp Ngọ) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.

Giờ hoàng đạo ngày 1/6/1978 là những giờ nào?

Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)

Ngày 1/6/1978 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 6/1978

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 6.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/1978; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.