Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 1/4/2064 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 15 tháng 2 năm Giáp Thân (âm lịch), ngày Ất Sửu thuộc tháng Đinh Mão, tiết khí Xuân Phân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 1/4/2064 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 4/2064 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/4 (15/2 âm) và sang tháng 3 âm vào ngày 17/4 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 Ất Sửu | 2 16 Bính Dần | 3 17 Đinh Mão | 4 18 Mậu Thìn | 5 19 Kỷ Tỵ | 6 20 Canh Ngọ | |
| 7 21 Tân Mùi | 8 22 Nhâm Thân | 9 23 Quý Dậu | 10 24 Giáp Tuất | 11 25 Ất Hợi | 12 26 Bính Tý | 13 27 Đinh Sửu |
| 14 28 Mậu Dần | 15 29 Kỷ Mão | 16 30 Canh Thìn | 17 1/3 Tân Tỵ | 18 2 Nhâm Ngọ | 19 3 Quý Mùi | 20 4 Giáp Thân |
| 21 5 Ất Dậu | 22 6 Bính Tuất | 23 7 Đinh Hợi | 24 8 Mậu Tý | 25 9 Kỷ Sửu | 26 10 Canh Dần | 27 11 Tân Mão |
| 28 12 Nhâm Thìn | 29 13 Quý Tỵ | 30 14 Giáp Ngọ |
Ngày Ất Sửu là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ất Sửu là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Hải Trung Kim, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Tinh (Tinh Nhật Mã), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Xây tường, cất giữ. Kiêng: Xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 1/4/2064 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 2 năm Giáp Thân |
| Can Chi | Ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân |
| Tiết khí | Xuân Phân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 92 trong năm, tuần thứ 14 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 1/4/2064 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Giáp Thân âm lịch, Thứ Ba, ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão.
Ngày 1/4/2064 (Ất Sửu) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 4/2064; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.